Tel: +84 254 3577447 / HP: +84 966 000 124|datviet@datvietco.com

HEAT SHIELD Mỡ Bò Chịu Nhiệt Cực Cao 1000 Độ C

Heat shield là loại mỡ chịu nhiệt cực cao phù hợp cho các ứng dụng lò nung và các ngành công nghiệp mà máy móc thiết bị hoạt động trong môi trường nhiệt cực cao. Heat shield giúp kéo dài tuổi thọ của vòng bi, thiết bị và kéo dài khoảng cách giữa các lần bôi trơn.

Qui cách đóng gói:

  • Tube: 440 gram
  • Thùng (drum): 16 kg

Mô tả

Heat shield là loại mỡ chịu nhiệt cực cao phù hợp cho các ứng dụng lò nung và các ngành công nghiệp mà máy móc thiết bị hoạt động trong môi trường nhiệt cực cao. Heat shield giúp kéo dài tuổi thọ của vòng bi, thiết bị và kéo dài khoảng cách giữa các lần bôi trơn.

heatshield_techsheet_-chiu-nhiet-cao

Heat shield là Chất bảo trì thiết bị được tạo thành từ công thức chịu nhiệt độ cao một cách xuất sắc, nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa là 288 độ C/500 độ F. Nhiệt độ chịu được cho các thiết bị hoạt động không liên tục là 1093 độ C/ 2000 độ F kèm theo việc tái bôi trơn cho thiết bị.

Có thể hoạt động ngay cả khi nhiệt độ giảm xuống -18 độ C/ O độ F.

Độ ổn định tuyệt đối xuất sắc, duy trì bôi trơn trong môi trường áp lực đặc biệt cao.

Chịu được áp lực vòng quay lên đến 20.000 vòng / phút.

Heat shield ngoài việc bôi trơn còn có tác dụng chống ăn mòn cho thiết bị công nghiệp, chống lại các hóa chất, acid, bụi bẩn, nước, hơi….

HEAT-SHIELD-1

 

Hướng dẫn sử dụng:

– Loại bỏ hoàn toàn mỡ cũ rồi mới sử dụng Heat Shield.

– Lưu trữ Heat Shield cẩn thận, tránh bị ô nhiễm, tránh để nước và bụi bẩn lọt vào làm giảm chất lượng của Heat shield. Giữ súng mỡ sạch và lau sạch bụi bẩn ra khỏi trước khi bôi trơn.

-Lưu ý: Tránh tiếp xúc với da, mắt, quần áo. Mang găng tay cao su tổng hợp hoặc cao su nitric và quần áo bảo hộ khi sử dụng. Mang kính bảo hộ với lá chắn nếu thấy khả năng tiếp xúc với mắt trong quá trình sự dụng. Tuyệt đối không được nuốt.

Sản xuất bởi:

NCH Corporation USA – Made in Canada.

  • Video thể hiện Khả năng chịu nhiệt độ cao của mỡ NCH:

 

  • Video thể hiện Khả năng Kháng nước của mỡ NCH:

 

  • Video thể hiện Khả năng chịu bụi bẩn của mỡ NCH:

 

ĐẶC TÍNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Additives User Benefits
Premium Grade Base OilSuperior grade, highly refined base oil resists oxidation, hardening and high-temperature breakdown to maintain better lubricity.
Calcium Sulfonate BaseWithstands high heat and provides additional extreme pressure protection under heavy loads. Extremely water resistant, heavier than water to resist washouts even in submerged environments.
Adhesive and Cohesive Polymers,Tackiness AgentsHighly-elastic polymers hold grease together and in place to reduce squeeze- out, channeling and sling-off. Prevents loss of lubricant that leaves bearings “starved”.
Rust and Corrosion InhibitorsBlocks out corrosive elements such as acids, water, condensate and steam by forming a protective barrier on equipment surfaces to prevent chemical wear.
Extreme Pressure (EP) AgentsA heat seeking additive that prevents the cold welding that can occur under heavy loads. Minimizes wear while helping equipment run cooler.
Anti-Wear and Friction Reducing AdditivesPrevents metal-to-metal contact, two-surface wear, vibration and chatter. Keeps high friction surfaces, such as bearings, properly lubricated to prevent metal loss, downtime, and replacement expenses.
Oxidation InhibitorsExtends lubricant service life by retarding the oxidation process. Provides a chemical shield that prevents the oxidizing effects of oxygen and water.
Shock Load ReducersCushions impact to minimize the stress, vibration and chatter that can occur under heavy loads and during start-stop operations.
Molybdenum DisulfidePlates metal surface asperities completely with a premium lubricant coating that withstands high pressures, heavy loads and shear conditions. Reduces abrasive wear, too.
GraphiteHigh concentration offers extreme temperature protection and stability while guarding against contaminants, heavy loads,and water washout.

PHYSICAL PROPERTIES- ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

DescriptionPremalube Xtreme Heat Shield
Penetration ASTM D 217330
Multistroke penetration ASTM D 217335
Four-ball Index ASTM D 2596101
Four-ball (weld) ASTM D 2596, kg1000+
Four-ball (wear scar) ASTM D 2596, mm0.341
Timken method ASTM D 2509, lbs70
Rust test ASTM D 1743Pass
Copper corrosion ASTM D 1301B
Low Temperature Limit (°C)-6
High Temperature Limit (°C)1093
Base Oil Viscosity @40°C113
Base Oil Viscosity @100°C12.1
Base Oil Viscosity Index96

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “HEAT SHIELD Mỡ Bò Chịu Nhiệt Cực Cao 1000 Độ C”

Product Enquiry

Go to Top