Tel: +84 254 3577447 / HP: +84 966 000 124|datviet@datvietco.com

CẢO VÒNG BI

Dụng cụ bảo trì SKF: Những bước quan trọng có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ làm việc của vòng bi có thể được kiểm soát trong suốt chu kỳ vòng đời vòng bi đó. Những bước này là quá trình lắp đặt, bôi trơn, cân chỉnh, kiểm tra tình trạng cơ bản và tháo vòng bi. Chúng ta có thể đạt được tuổi thọ tối đa của vòng bi bằng cách áp dụng đúng các bước về bảo trì và sử dụng đúng dụng cụ cần thiết, bạn có thể kéo dài tuổi thọ vòng bi và tăng được hiệu suất cũng như năng suất của nhà máy

Mô tả

Designation Width of grip Effective arm length
mm in. mm in.
SKF Standard Jaw Pullers
TMMP 2×65 15–65 0.6–2.6 60 2.4
TMMP 2×170 25–170 1.0–6.7 135 5.3
TMMP 3×185 40–185 1.6–7.3 135 5.3
TMMP 3×230 40–230 1.6–9.0 210 8.3
TMMP 3×300 45–300 1.8–11.8 240 9.4
SKF Reversible Jaw Puller TMMR F series
TMMR 40F 23–48 0.9–1.9 67 2.6
TMMR 60F 23–68 0.9–2.7 82 3.2
TMMR 80F 41–83 1.6–3.3 98 3.9
TMMR 120F 41–124 1.6–4.9 124 4.9
TMMR 160F 68–164 2.7–6.5 143 5.6
TMMR 200F 65–204 2.6–8.0 169 6.7
TMMR 250F 74–254 2.9–10.0 183 7.2
TMMR 350F 74–354 2.9–13.9 238 9.4
TMMR 160XL 42-140 1.7-5.5 221 8.7
TMMR 200XL 42-180 1.7-7.1 221 8.7
TMMR 250XL 44-236 1.7-9.3 221 8.7
TMMR 350XL 44-336 1.7-13.2 221 8.7
SKF Heavy Duty Jaw Pullers
TMMP 6 50–127 2.0–5.0 120* 4.7*
TMMP 10 100–223 3.9–8.7 207* 8.2*
TMMP 15 140–326 5.5–12.8 340* 13.4*
Mechanical pullers SKF EasyPull
TMMA 60 36–150 1.4–5.9 150 5.9
TMMA 80 52–200 2.0–7.8 200 7.8
TMMA 120 75–250 3.0–9.8 250 9.8
Hydraulic pullers SKF EasyPull
TMMA 75H + …/SET 52–200 2.0–7.8 200 7.8
TMMA 100H + …/SET 75–250 3.0–9.8 250 9.8
SKF Hydraulic Jaw Puller Kit
TMHP 10E 75–280 3.0–11.0

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “CẢO VÒNG BI”

Product Enquiry

Go to Top